Honda Civic

Honda Civic

Giá từ: 730,000,000 đ
Honda Civic nổi tiếng với thiết kế trẻ trung, hiện đại và đậm chất thể thao.
  • Điện thoại tư vấn
  • 0962.686 222
  • Xuất xứ
  • Nhập khẩu
  • Kho hàng
  • Có sẵn
  • Màu sắc
Đăng ký lái thửĐăng ký lịch hẹnTính giá lăn bánh

Thông tin chung

Honda Civic 2022 bước sang thế hệ thứ 11 với kiểu dáng chín chắn hơn dù vẫn giữ chất thể thao đặc trưng.

Sáng 16/2, Honda giới thiệu dòng xe Civic tại Việt Nam với 3 phiên bản: E, G và RS, giá bán lần lượt 730 triệu đồng, 770 triệu đồng và 870 triệu đồng. Màu trắng và đỏ cộng thêm 5 triệu đồng. So với phiên bản cũ, bản E tăng nhẹ 1 triệu đồng, trong khi bản G và RS giảm lần lượt 19-59 triệu đồng.

Ra mắt Honda Civic 2022 tại Việt Nam: Giá từ 730 triệu đồng, bản G và RS rẻ hơn đời cũ, nhiều nâng cấp lớn để đối đầu Toyota Corolla Altis - Ảnh 1.

Bảng giá Honda Civic 2022 tại Việt Nam.

Cả 3 phiên bản dùng chung khối động cơ 1.5L tăng áp VTEC, cho công suất 176 mã lực và mô-men xoắn 240Nm. Hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. Cùng với đó là camera lùi 3 góc quay, cảnh báo buồn ngủ, đèn pha tự động và gói công nghệ an toàn nâng cao Honda Sensing. Gói công nghệ Honda Sensing bao gồm: Cảnh báo xe phía trước khởi hành, phanh giảm thiểu va chạm, đèn pha thích ứng, ga tự động, giảm thiểu chệch làn đường và hỗ trợ giữ làn đường.

Ra mắt Honda Civic 2022 tại Việt Nam: Giá từ 730 triệu đồng, bản G và RS rẻ hơn đời cũ, nhiều nâng cấp lớn để đối đầu Toyota Corolla Altis - Ảnh 2.

Honda Civic 2022 ra mắt tại Việt Nam.

Cụ thể từng phiên bản, Honda Civic E có 3 tùy chọn màu sơn: Đen, Xám và Trắng. Đèn pha, đèn sương mù và đèn phanh trên cao dùng bóng halogen. Riêng đèn hậu LED. Mâm xe kích thước 16 inch, ăng-ten vây cá, ống xả đơn, tay nắm cửa và gương chiếu hậu đồng màu thân xe. Bản này trang bị 4 túi khí. Màn hình giải trí trung tâm 7 inch có hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto. Màn hình đa thông tin 7 inch. Ghế bọc nỉ, chỉnh tay, điều hòa tự động 1 vùng và dàn âm thanh 4 loa.

Bước lên bản G, người dùng có thể tùy chọn thêm màu sơn Xanh. Hệ thống chiếu sáng nâng lên bóng LED, trừ đèn phanh trên cao. Mâm xe 17 inch thiết kế giống "đàn anh" CR-V hiện tại. Civic G còn nhỉnh hơn ở gương chiếu hậu gập tự động, đề nổ từ xa, cửa gió cho hàng ghế sau và dàn âm thanh 8 loa.

Ra mắt Honda Civic 2022 tại Việt Nam: Giá từ 730 triệu đồng, bản G và RS rẻ hơn đời cũ, nhiều nâng cấp lớn để đối đầu Toyota Corolla Altis - Ảnh 5.

Bản RS cao cấp nhất không có tùy chọn màu sơn Xanh, thay vào đó là màu sơn Đỏ đặc trưng. Mâm xe nâng lên loại 18 inch sơn đen. Toàn bộ hệ thống chiếu sáng dùng bóng LED, cùng với đó là cánh gió, ống xả kép, tay nắm cửa, gương chiếu hậu và ăng-ten vây cá sơn đen. Gạt mưa tự động. Công nghệ an toàn được bổ sung theo dõi làn đường (Lane Watch), 6 túi khí và khóa cửa tự động.

Nội thất bên trong bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng. Màn hình giải trí nâng lên loại 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây, dàn âm thanh 12 loa Bose. Cụm đồng hồ Full LCD 10,2 inch. Một số tiện nghi khác có thể kể đến điều hòa tự động 2 vùng, chìa khóa Smart Key Card, sạc không dây, vô-lăng bọc da, lẫy chuyển số và chế độ lái thể thao.

Ra mắt Honda Civic 2022 tại Việt Nam: Giá từ 730 triệu đồng, bản G và RS rẻ hơn đời cũ, nhiều nâng cấp lớn để đối đầu Toyota Corolla Altis - Ảnh 8.

Thông số kỹ thuật

Danh mục CIVIC E CIVIC G CIVIC RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 176 (131 kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn Phụ lục Q TCVN 6785 : 2015. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,35 5,98 6,52
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,83 8,03 8,72
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,9 4,8 5,26
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.575 1.547/1.575 1.537/1.565
Cỡ lốp 215/55R16 215/50R17 235/40ZR18
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5,8 5,8 6,1
Khối lượng bản thân (kg) 1.306 1.319 1.338
Khối lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.760
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Đa liên kết
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng (SPORT Mode) Không Không
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước  
Đèn chiếu xa Halogen LED LED
Đèn chiếu gần Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn sương mù Không LED LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Sơn đen thể thao
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Không Không Có, sơn đen thể thao
Chụp ống xả mạ chrome Không Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch Digital 7 inch Digital 10.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) Da, da lộn (Màu đen, đỏ)
Ghế lái điều chỉnh điện Không Không 8 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Thảm trải sàn
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Không Không
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Bản đồ định vị tích hợp Không Không
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không Không
Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 1 cổng 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 12 loa BOSE
Sạc không dây Không Không
Nguồn sạc 2 Cổng 2 Cổng 3 Cổng
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING  
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

Video sản phẩm

Sản phẩm bạn đã xem