Honda Brio

Honda Brio

Giá từ: 418,000,000 đ
Honda Brio
  • Điện thoại tư vấn
  • 0962.686 222
  • Màu sắc
Đăng ký lái thửĐăng ký lịch hẹnTính giá lăn bánh

Thông tin chung


 

Thông số kỹ thuật

Danh mục

G

RS/RS 2 màu

ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ

 

Kiểu động cơ

1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van

Hộp số

Vô cấp CVT
Ứng dụng
EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm³)

1.199

Công suất cực đại (Hp/rpm)

89Hp/6.000

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

110/4.800

Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)

35

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

ĐƯỢC THỬ NGHIỆM VÀ CÔNG BỐ BỞI HONDA MOTOR THEO TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ PHÊ DUYỆT BỞI PHÒNG CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)

5,4

5,9

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

6.6

7

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)

4.7

5.2

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

Số chỗ ngồi

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

3.801 x 1.682 x 1.487

3.817 x 1.682 x 1.487

Chiều dài cơ sở (mm)

2.405

Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)

1.481/1.465

1.475/1.459

Cỡ lốp

175/65R14

185/55R15

La-zăng

Hợp kim/14 inch

Hợp kim/15 inch

Khoảng sáng gầm xe (mm)

154

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

4,6

Trọng lượng không tải (kg)

972

991

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.347

1.366

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Giằng xoắn

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước

Phanh đĩa

Phanh sau

Phanh tang trống

HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH

Trợ lực lái điện (EPS)

Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)

NGOẠI THẤT

CỤM ĐÈN TRƯỚC

Đèn chiếu xa

Halogen

Đèn chiếu gần

Halogen

Đèn sương mù

Đèn định vị

LED

Đèn hậu

Halogen tách biệt đèn phanh

Đèn phanh treo cao

LED

LED, Tích hợp trên cánh gió

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Chỉnh điện/ Gập điện/ tích hợp đèn báo rẽ

Mặt ca-lăng

Mạ chrome

Sơn đen thể thao/Gắn logo RS

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế lái

Cánh lướt gió đuôi xe

Không

NỘI THẤT

KHÔNG GIAN

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Chất liệu ghế

Nỉ (Màu đen)

Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao

Hàng ghế 2

Gập phẳng hoàn toàn

Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ

Hộc đồ khu vực khoang lái

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Ghế phụ

Ghế lái và ghế phụ

TAY LÁI

Kiểu loại

3 chấu, Urethane

Điều chỉnh 2 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

TRANG BỊ TIỆN NGHI

TIỆN NGHI CAO CẤP

Nút bấm mở cốp tiện ích (không cần chìa khóa)

KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ

Màn hình

Tiêu chuẩn

Cảm ứng 6,2 inch

Apple car play

Không

Kết nối với Siri

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB/AUX

Đài AM/FM

Hệ thống loa

4 loa

6 loa

Nguồn sạc

TIỆN NGHI KHÁC

Hệ thống điều hoà

Chỉnh cơ

Gương trang điển cho hàng ghế trước

AN TOÀN

CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ

BỊ ĐỘNG

Túi khí cho người lái và ngồi kế bên

Nhắc nhở cài dây an toàn

Ghế lái

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

AN NINH

Chìa khoá được mã hoá chống trộm

Hệ thống báo động

Video sản phẩm

Sản phẩm bạn đã xem